Nghĩa tiếng Việt
đánh bạc
Âm Hán Việt
đổ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 12 nét
赌 là dạng giản thể của 賭. Chữ gốc 賭 = 貝 (biểu nghĩa: tiền bạc) + 者 (biểu âm); chữ hình thanh. Ý gốc là dùng tiền để đặt cược.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành động cá cược ăn tiền hoặc đánh bạc.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đổ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đổ": tiền (贝) của kẻ đánh bạc (者) — đổ bạc, cá cược tiền bạc.
Gương Hán-Việt
đổ trong "đổ bạc" (đánh bạc), "cờ bạc đổ đen"
Mở khoá kiến thức
Biết 赌 (đổ) mở khoá: 赌博 (đánh bạc), 赌注 (số tiền cược), 赌场 (sòng bạc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
赌 là dạng giản thể của 賭. Wiktionary chú rõ xem 賭 để biết nghĩa gốc. 賭 gồm 貝 (tiền bạc, của cải) và 者 (biểu âm, cho âm dǔ). Nghĩa gốc là đặt tiền cược, đánh bạc; mở rộng thành cạnh tranh, so tài.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 赌博是违法的,会带来很多麻烦。
Đánh bạc là bất hợp pháp và sẽ gây ra nhiều rắc rối.
- 他把所有的钱都押在赌注上了。
Anh ta đặt toàn bộ số tiền vào canh bạc.
- 澳门是著名的赌场之都。
Macao là thành phố sòng bạc nổi tiếng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.