Nghĩa tiếng Việt
tốt đẹp
Âm Hán Việt
uân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 16 nét
赟 (giản thể, phồn thể là 贇) thuộc bộ 貝 (vật quý giá), chỉ phẩm chất tốt đẹp. Không có phân tích IDS chi tiết. Wiktionary ghi nhận là giản thể của 贇.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm tính từ trong văn cổ hoặc làm danh từ riêng đặt tên người.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: uân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vân": của quý 貝 vân mây đẹp — tên đẹp như mây bay, thường dùng đặt tên con gái.
Gương Hán-Việt
vân — phổ biến trong tên người, ít gặp trong từ ghép thông thường
Mở khoá kiến thức
Biết 赟 giúp nhận dạng tên người Trung Quốc hiện đại sử dụng chữ chỉ vẻ đẹp và phẩm chất tốt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
赟 là dạng giản thể của 贇, thuộc bộ 貝 (của cải, vật quý). Chỉ phẩm chất tốt đẹp, dễ thương. Chủ yếu dùng làm tên người, đặc biệt phổ biến trong tên người Trung Quốc hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 赟是一個常見的中文名字。
Vân là một tên tiếng Trung phổ biến.
- 她的名字叫李赟,意思是美好善良。
Tên cô ấy là Lý Vân, nghĩa là tốt đẹp và hiền lành.
- 赟字寓意著美好的品德。
Chữ Vân mang ý nghĩa phẩm hạnh tốt đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.