Nghĩa tiếng Việt
thành thực; xứng đáng, phải chăng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
允 trong giáp cốt văn vẽ một người (儿) đang gật đầu (phần trên — phần đầu được nhấn mạnh) — biểu thị 'gật đầu đồng ý'. Từ kim văn về sau, tự dạng bị tha hoá thành 以 + 儿 (hình thanh psc).
Hán-Việt: duan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Duẫn": người (儿) gật đầu (厶) đồng ý — đó là 'duẫn', cho phép, ưng thuận.
Gương Hán-Việt
'Duẫn' trong 'doãn hứa' (cho phép), 'duẫn nặc' (đồng ý), 'doãn chuẩn'.
Mở khoá kiến thức
Biết 允 mở khoá 允许 (doãn hứa, cho phép).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 允 trong giáp cốt văn là chữ tượng hình vẽ một người với phần đầu (頭) được nhấn mạnh — biểu thị động tác 'gật đầu đồng ý, ưng thuận'. Từ kim văn về sau, tự dạng bị tha hoá: phần trên (đầu nhấn mạnh) biến thành 㠯/以, phần dưới 儿 (chân người) giữ nguyên — khi đó có thể xem là chữ hình thanh 以 (biểu âm) + 儿 (biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'gật đầu đồng ý' phái sinh các nghĩa 'cho phép, ưng thuận, công bằng, thành thực'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 老师允许我们提问题。
Giáo viên cho phép chúng tôi đặt câu hỏi.
- 妈妈不允许我玩太久。
Mẹ không cho phép tôi chơi quá lâu.
- 如果时间允许,我就去。
Nếu thời gian cho phép, tôi sẽ đi.
- 这里不允许吸烟。
Ở đây không cho phép hút thuốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.