Từ vựng tiếng Trung
yǔn*xǔ

Nghĩa tiếng Việt

cho phép

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

4 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 允: có nghĩa là đồng ý, chứa thành phần '儿' ám chỉ hành động của con người.
  • 许: có nghĩa là hứa, thành phần '讠' ám chỉ liên quan đến lời nói.

允许: kết hợp lại có nghĩa là cho phép, ám chỉ việc đồng ý qua lời nói.

Từ ghép thông dụng

yǔn

cho phép

yǔnzhèng

giấy phép

yǔn

không cho phép