Chữ Hán âm Hán Việt "tỉ"
Âm tỉ
Từ có chữ 徙
tỉzǐ
chị; chị gái
tỉbǐ
khiến; để cho; làm; đến mức
tỉxǐ
cái ấn của vua; con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy
tỉsì
dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷ
tỉzǐ
một tỉ; tỉ; Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)
tỉxǐ
sợ sệt; sợ hãi
tỉxǐ
giày; hài; dép
tỉpí
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím
tỉpǐ
chia rẽ
Âm ti
tibēi
thấp; thấp hèn (vị trí; địa vị); kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường; khiêm tốn; khiêm nhường; lễ độ
tisī
chíu chíu; vèo vèo; ti; như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)
tizī
phạt tiền; lường tính
tisī
vải gai mịn
tizī
nói xấu; bới móc
tisī
hết sạch
tibì
cái vỉ đan bằng tre
tisī
gió mát; gió lạnh
tisī
phước lành; trọng tội
tishī
Mì
tisī
禗
Âm tị
Âm tì
Từ có chữ 脾
tìcí
lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh; cây ké; quả ké
tìbì
tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì
tìpí
(xem: tỳ bà 琵琶)
tìcī
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vết
tìzī
ria mép; râu; râu mép
tìpī
A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS); thạch tín; nhân ngôn
tìpí
cây sơn trà
tìpí
kiến càng
tìbì
tằm thầu dầu Như'蓖'; ti giải (vị thuốc Đông y)
tìpí
con tì (loài thú nói trong sách cổ)
Âm tí
Luyện viết các chữ âm "tỉ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết