Từ vựng tiếng Trung
bí*zi鼻
子
Nghĩa tiếng Việt
mũi
2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
鼻
Bộ: 自 (tự)
14 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '鼻' có bộ '自' nghĩa là 'tự', thường liên quan đến các bộ phận cơ thể.
- Chữ '子' nghĩa là 'con', nhưng trong từ ghép '鼻子', nó chỉ là phần bổ sung để tạo thành danh từ.
→ Từ '鼻子' có nghĩa là 'cái mũi'.
Từ ghép thông dụng
鼻子
cái mũi
鼻孔
lỗ mũi
鼻涕
nước mũi