Từ vựng tiếng Trung
bí*zi

Nghĩa tiếng Việt

mũi (cơ quan khứu giác); lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)

2 chữ17 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ ghép: 鼻 + 子 (hậu tố danh từ). Trong khẩu ngữ, 子 thường đọc nhẹ hoặc biến thành zi. Trong TCVN, 鼻子 là tị hoặc mũi.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 鼻子疼 thanh 5
    • 摸鼻子 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.