Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sī*chóu丝

Nghĩa tiếng Việt

lụa

Âm Hán Việt

ti trù

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ)

5 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ chất liệu, đứng sau lượng từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ti trù

Từng chữ

  • 丝tisợi tơ
  • 绸trùlụa; tơ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lụa

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5丝sī thanh 1绸chóu thanh 2在zài thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shang thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3名míng. thanh 2。

    Lụa của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4丝sī thanh 1绸chóu thanh 2旗qí thanh 2袍páo thanh 2穿chuān thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu. thanh 5。

    Chiếc sườn xám bằng lụa này mặc vào rất thoải mái.

  • 古gǔ thanh 3代dài thanh 4的de thanh 5丝sī thanh 1绸chóu thanh 2之zhī thanh 1路lù thanh 4连lián thanh 2接jiē thanh 1了le thanh 5东dōng thanh 1西xī thanh 1方fāng. thanh 1。

    Con đường tơ lụa cổ đại đã kết nối phương Đông và phương Tây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.