Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: lụa
Câu ví dụ
- 这是丝绸
Đây là lụa
- 我喜欢丝绸
Tôi thích 丝绸
- 有丝绸
Có 丝绸
- 没有丝绸
Không có 丝绸
Kết hợp thường gặp
- 很丝绸
很 丝绸
- 非常丝绸
非常 丝绸
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.