Từ vựng tiếng Trung
má*bì

Nghĩa tiếng Việt

tê liệt

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gai)

11 nét

Bộ: (bệnh)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '麻' bao gồm bộ '麻' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây gai hoặc các loại sợi.
  • Chữ '痹' gồm bộ '疒' chỉ ý liên quan đến bệnh tật, và phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến sự tê liệt.

Cụm '麻痹' có nghĩa là tê liệt hoặc không cảm giác, thường nói về tình trạng cơ thể.

Từ ghép thông dụng

麻痹mábì

tê liệt

麻木mámù

tê cóng

麻醉mázuì

gây mê