Từ vựng tiếng Trung
bǐ*fēn

Nghĩa tiếng Việt

tỷ số

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 比 có nghĩa là so sánh, thường dùng để chỉ sự đối chiếu giữa hai đối tượng.
  • Chữ 分 có nghĩa là chia, tách rời, và cũng liên quan đến việc phân chia hay phân loại.

比分 có nghĩa là điểm số, tỷ số, thường dùng để chỉ điểm số trong các trận đấu hoặc so sánh giữa các đội.

Từ ghép thông dụng

比分bǐfēn

tỷ số, điểm số

比较bǐjiào

so sánh

分数fēnshù

điểm số, số điểm