Từ vựng tiếng Trung
bǐ*rú比
如
Nghĩa tiếng Việt
ví dụ
2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
比
Bộ: 比 (so sánh)
4 nét
如
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 比 (bǐ) có nghĩa là so sánh, thường dùng để diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng.
- Chữ 如 (rú) có bộ nữ 女 bên trái, kết hợp với âm thanh của chữ khẩu 口, tạo thành nghĩa là như, giống như.
→ Từ 比如 có nghĩa là ví dụ, thường dùng để giới thiệu một ví dụ minh họa.
Từ ghép thông dụng
比如说
ví dụ như
例如
ví dụ như
比如这样
ví dụ như thế này