Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vết

Âm Hán Việt

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 疵 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

疵 không có phân tích thành phần rõ ràng từ Wiktionary. Nhìn tổng thể có bộ 疒 (bệnh tật) và một thành phần phía dưới, nhưng cấu trúc không được xác nhận học thuật. Dùng với nghĩa vết nứt nhỏ, tì vết, khuyết điểm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ thường kết hợp để tạo thành các từ ghép chỉ lỗi lầm hoặc khuyết điểm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tì

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tì": tì vết (疵) nhỏ xíu — như hạt cát trong ngọc quý, đủ phá vỡ sự hoàn hảo. 瑕疵 là vết nứt trên ngọc.

Gương Hán-Việt

tì — trong tiếng Việt: 'tì vết' là từ Hán-Việt mượn từ 疵, chỉ khuyết điểm nhỏ.

Mở khoá kiến thức

Biết 疵 giúp hiểu 瑕疵 (hà tì — khuyết điểm nhỏ) và thành ngữ 吹毛求疵 (bới lông tìm vết).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

疵 silk 1
Bạch thư
疵 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary không cung cấp phân tích hội ý hay hình thanh rõ ràng cho 疵. Glyph bạch thư và tiểu triện được xác nhận. 疵 có nghĩa tì vết nhỏ, khuyết điểm nhỏ; thường gặp trong 瑕疵 (vết trầy trên ngọc — khuyết điểm), 吹毛求疵 (thổi lông tìm sẹo — bới lông tìm vết). Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这块玉有一点瑕疵。Zhè kuài yù yǒu yīdiǎn xiácī. thanh 4

    Miếng ngọc này có một vài tì vết nhỏ.

  • 他总是吹毛求疵,挑剔别人。Tā zǒngshì chuīmáo qiú cī, tiāotì biérén. thanh 1

    Anh ấy lúc nào cũng bới lông tìm vết, chỉ trích người khác.

  • 产品质量无疵可求。Chǎnpǐn zhìliàng wú cī kě qiú. thanh 3

    Chất lượng sản phẩm không có gì để chê.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • luôn đi cùng trong 瑕疵, dễ nhầm vai trò từng chữ

  • cùng bộ 疒, nghĩa khác (bệnh tật)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.