Nghĩa tiếng Việt
sợ sệt; sợ hãi
Âm Hán Việt
tỉ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 12 nét
葸 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: cỏ/cây) + 思 (Tư, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 gợi cỏ héo rũ, bộ 思 cho âm xǐ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả dáng vẻ e sợ, rụt rè, thường dùng trong văn ngôn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tỉ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tơi": cỏ (艹) nghĩ lo (思) mà rũ xuống, 葸 là sự nhút nhát rụt rè như cỏ yếu héo.
Gương Hán-Việt
tơi: 葸葸 (rụt rè), 葸怯 (nhút nhát)
Mở khoá kiến thức
Biết 葸 mở khoá từ vựng mô tả tính cách nhút nhát, rụt rè trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 艹 biểu nghĩa (cỏ héo rũ), 思 biểu âm xǐ. Nghĩa: nhút nhát, sợ hãi, do dự không dám. Dùng trong từ 葸葸 (xǐxǐ, rụt rè) và 葸怯 (nhút nhát). Chữ ít dùng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他为人葸弱,遇事不敢决断。
Tính anh ta nhút nhát, gặp việc không dám quyết đoán.
- 葸葸然不知所措。
Rụt rè không biết làm gì.
- 莫做葸怯之人,要勇于进取。
Đừng làm người nhút nhát, phải dũng cảm tiến lên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.