Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tỉ"

Âm tỉ

比

tỉbǐ

so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ

HSK 2
徙

tỉxǐ

dời; di chuyển; dọn; chuyển

HSK 6

Từ có chữ 徙

姊

tỉzǐ

chị; chị gái

俾

tỉbǐ

khiến; để cho; làm; đến mức

玺

tỉxǐ

cái ấn của vua; con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy

汜

tỉsì

dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷ

秭

tỉzǐ

một tỉ; tỉ; Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

葸

tỉxǐ

sợ sệt; sợ hãi

屣

tỉxǐ

giày; hài; dép

芘

tỉpí

cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím

仳

tỉpǐ

chia rẽ

Âm ti

司

tisī

quản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

HSK 2
啤

tipí

bia (啤酒)

HSK 3

Từ có chữ 啤

撕

tisī

xé, gỡ; thức tỉnh; xoa xát

HSK 5
卑

tibēi

thấp; thấp hèn (vị trí; địa vị); kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường; khiêm tốn; khiêm nhường; lễ độ

HSK 6

Từ có chữ 卑

咝

tisī

chíu chíu; vèo vèo; ti; như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)

赀

tizī

phạt tiền; lường tính

缌

tisī

vải gai mịn

訾

tizī

nói xấu; bới móc

澌

tisī

hết sạch

箅

tibì

cái vỉ đan bằng tre

飔

tisī

gió mát; gió lạnh

禠

tisī

phước lành; trọng tội

鍦

tishī

Mì

禗

tisī

禗

Âm tị

避

tịbì

trốn tránh; tránh; núp; phòng ngừa; ngừa; phòng chống

HSK 5
巳

tịsì

kỷ; tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi); tỵ; con rắn (trong 12 con giáp)

濞

tịbì

Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)

劓

tịyì

hình phạt cắt mũi

Âm tì

脾

tìpí

lá lách

HSK 4
茨

tìcí

lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh; cây ké; quả ké

婢

tìbì

tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì

琵

tìpí

(xem: tỳ bà 琵琶)

疵

tìcī

khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi; tỳ vết

髭

tìzī

ria mép; râu; râu mép

砒

tìpī

A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS); thạch tín; nhân ngôn

枇

tìpí

cây sơn trà

蚍

tìpí

kiến càng

萆

tìbì

tằm thầu dầu Như'蓖'; ti giải (vị thuốc Đông y)

貔

tìpí

con tì (loài thú nói trong sách cổ)

Âm tí

臂

tíbì

cánh tay; càng; chân; cánh; cần (bộ phận của máy móc giống cánh tay)

HSK 6

Từ có chữ 臂

庇

tíbì

che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh

HSK 6

Từ có chữ 庇

痹

tíbì

bị tê liệt

HSK 6

Từ có chữ 痹

渍

tízì

thấm; ngấm; ngâm; bám; dính

鐾

tíbèi

liếc dao cho sắc

眦

tízì

khoé mắt; đuôi mắt

畀

tíbì

cho

訾

tízī

nói xấu; bới móc

Luyện viết các chữ âm "tỉ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết