Bài 31 · HSK 6
Cái hay của vận động
运动的学问
66 từ vựng · 66 có audio
Tiến độ học0/66 · 0%
忠实zhōng*shítrung thành và đáng tin cậy不敢当bù gǎn*dāngTôi thực sự không xứng đáng!走廊zǒu*lánghành lang徒弟tú*dìhọc trò, đồ đệ气功qì*gōngkhí công剑jiànkiếm哦óồ协会xié*huìhiệp hội爆发bào*fābùng phát劈pīchẻ, bổ误解wù*jiěhiểu lầm群众qún*zhòngquần chúng逐年zhú*niántừng năm要素yào*sùyếu tố智力zhì*lìtrí lực预期yù*qīkỳ vọng首要shǒu*yàoquan trọng nhất生锈shēng*xiùbị rỉ sét放射fàng*shèphát ra, bức xạ; bức xạ夫人fū*renphu nhân端正duān*zhèngđứng thẳng潜力qián*lìtiềm năng衰退shuāi*tuìsuy thoái著作zhù*zuòtác phẩm, bài viết反射fǎn*shèphản xạ, phản chiếu弱点ruò*diǎnđiểm yếu迁就qiān*jiùnhượng bộ坚定jiān*dìngvững chắc坚韧jiān*rènbền bỉ狠心hěn*xīnquyết tâm半途而废bàn*tú ér fèibỏ cuộc giữa chừng虐待nüè*dàingược đãi落实luò shíthực hiện归根到底guī*gēn dào*dǐcuối cùng胡乱hú*luànbừa bãi间接jiàn*jiēgián tiếp品行pǐn*xíngđạo đức紫外线zǐ*wài*xiànTia tử ngoại消毒xiāo*dúkhử trùng钙gàicanxi二氧化碳èr*yǎng*huà*tànkhí cacbonic舒畅shū*chànghạnh phúc, bình yên宣扬xuān*yángtuyên dương孔kǒnglỗ循序渐进xún*xù jiàn*jìntiến bộ dần dần急于求成jí yú qiú chéngnôn nóng đạt kết quả剧烈jù*lièdữ dội幅度fú*dùmức độ蛋白质dàn*bái*zhìprotein不愧bù*kuìxứng đáng维生素wéi*shēng*sùvitamin定期dìng*qīđịnh kỳ; thường xuyên联络lián*luòliên lạc保重bǎo*zhòngchăm sóc bản thân致辞zhì*cíphát biểu名额míng'éhạn ngạch偏差piān*chāsai lệch屏障píng*zhàngmàn chắn威力wēi*lìsức mạnh, lực lượng手势shǒu*shìcử chỉ压榨yā*zhàép压制yā*zhìđàn áp清除qīng*chúdọn sạch挽回wǎn*huíkhôi phục倾斜qīng*xiénghiêng; thiên vị挑衅tiǎo*xìnkhiêu khích