Từ vựng tiếng Trung
xié*huì

Nghĩa tiếng Việt

hiệp hội (tổ chức xã hội - nghề nghiệp)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

6 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tổ chức xã hội của người cùng nghề nghiệp, sở thích. Trang trọng hơn '会' (hội) đơn thuần.

Câu ví dụ

  • 加入了摄影协会Jiārùle shèyǐng xiéhuì thanh 1

    Đã gia nhập hội nhiếp ảnh

  • 足球协会zúqiú xiéhuì thanh 2

    hiệp hội bóng đá

  • 行业协会hángyè xiéhuì thanh 2

    hiệp hội ngành nghề

  • 组织协会活动Zǔzhī xiéhuì huódòng thanh 3

    tổ chức hoạt động hội

Kết hợp thường gặp

  • 加入协会jiārù xiéhuì thanh 1

    gia nhập hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.