Từ vựng tiếng Trung
xié*huì

Nghĩa tiếng Việt

hiệp hội

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

6 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 协 bao gồm bộ 十 (mười) và các nét khác biểu thị sự liên kết hay cộng tác.
  • Chữ 会 bao gồm bộ 人 (người) và các nét khác biểu thị sự gặp gỡ hay hội họp.

协会 có nghĩa là một tổ chức hay một cuộc họp của những người cùng chung một mục đích.

Từ ghép thông dụng

xiéhuì

hiệp hội

zuò

hợp tác

huì

hội nghị