Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hé*zuò

Nghĩa tiếng Việt

hợp tác, cộng tác

Âm Hán Việt

hợp tác

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ biểu thị hành động cùng làm việc hoặc làm danh từ đứng sau các tính từ sở hữu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hợp tác

Từng chữ

  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

合作 + 与/跟/和 + 对象: 与朋友合作 (hợp tác với bạn bè). 也可用 在...方面合作 (hợp tác trong lĩnh vực...). Phân biệt 配合 (pèihé - phối hợp hành động) thường dùng trong công việc/bổn phận.

Câu ví dụ

  • 我们需要合作完成这个项目。Wǒmen xūyào hézuò wánchéng zhège xiàngmù. thanh 3
  • 中国和很多国家有经济合作。Zhōngguó hé hěnduō guójiā yǒu jīngjì hézuò. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 合作伙伴hézuò huǒbàn thanh 2
  • 密切合作mìqiè hézuò thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.