Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēi*lì

Nghĩa tiếng Việt

uy lực, sức mạnh đáng sợ (uy lực); sức mạnh gây ra tác động lớn hoặc đe dọa

Âm Hán Việt

uy lực

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bộ: (sức)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả sức mạnh của vũ khí, thiên tai hoặc tầm ảnh hưởng của chính sách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

uy lực

Từng chữ

  • uyoai, uy
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

威力 thường dùng cho vũ khí, thiên tai, hoặc bất cứ thứ gì có sức mạnh đáng sợ. Khác với 力量 (lìliàng — sức lực, sức mạnh chung, trung tính hơn) và 实力 (shílì — thực lực, năng lực thực sự).

Câu ví dụ

  • 这种武器的威力非常大Zhè zhǒng wǔqì de wēilì fēicháng dà thanh 4

    Uy lực của loại vũ khí này rất lớn

  • 台风的威力不可小看Táifēng de wēilì bùkě xiǎokàn thanh 2

    Không thể xem thường uy lực của bão

  • 这首歌展示了音乐的威力Zhè shǒu gē zhǎnshì le yīnyuè de wēilì thanh 4

    Bài hát này thể hiện sức mạnh của âm nhạc

  • 原子弹的威力摧毁了整座城市Yuánzidàn de wēilì cuīhuǐ le zhěng zuò chéngshì thanh 2

    Uy lực của bom nguyên tử phá hủy cả thành phố

Kết hợp thường gặp

  • 威力巨大wēilì jùdà thanh 1

    uy lực to lớn

  • 展示威力zhǎnshì wēilì thanh 3

    thể hiện uy lực

  • 发挥威力fāhuī wēilì thanh 1

    phát huy uy lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.