Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
duān*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

đoan chính — ngay thẳng, chỉnh tề về tư thế; trung thực, đúng đắn về đạo đức, thái độ

Âm Hán Việt

đoan chính

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng, đứng thẳng)

14 nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả tư thế, thái độ hoặc làm động từ mang nghĩa uốn nắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đoan chính

Từng chữ

  • đoanđầu, mối
  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

端正 dùng cho cả hình thức (tư thế, chữ viết) lẫn phẩm chất đạo đức (thái độ, tính cách). 端正态度 (chỉnh đốn thái độ) là cụm rất phổ biến trong giáo dục Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 他坐姿端正,给人留下好印象Tā zuòzī duānzhèng, gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng thanh 1

    Tư thế ngồi ngay thẳng của anh ấy tạo ấn tượng tốt

  • 学生要端正学习态度Xuéshēng yào duānzhèng xuéxí tàidù thanh 2

    Học sinh cần có thái độ học tập nghiêm túc, đúng đắn

  • 他品行端正,受人尊重Tā pǐnxíng duānzhèng, shòu rén zūnzhòng thanh 1

    Tư cách anh ấy ngay thẳng, được mọi người kính trọng

  • 端正态度才能把工作做好Duānzhèng tàidù cái néng bǎ gōngzuò zuòhǎo thanh 1

    Có thái độ đúng đắn mới có thể làm việc tốt

Kết hợp thường gặp

  • 端正态度duānzhèng tàidù thanh 1

    chỉnh đốn thái độ, có thái độ đúng đắn

  • 品行端正pǐnxíng duānzhèng thanh 3

    phẩm hạnh ngay thẳng

  • 坐姿端正zuòzī duānzhèng thanh 4

    tư thế ngồi ngay ngắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.