Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu*shì手

Nghĩa tiếng Việt

cử chỉ tay, ngôn ngữ cơ thể bằng tay

Âm Hán Việt

thủ thế

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ động tác, thường đi với các động từ như làm hoặc ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ thế

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cử chỉ tay dùng để giao tiếp, ra hiệu. Có thể dùng trong giao tiếp thường ngày hoặc ngôn ngữ người khiếm thính.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4手shǒu thanh 3势shì thanh 4表biǎo thanh 3示shì thanh 4同tóng thanh 2意yì. thanh 4。

    Anh ấy dùng cử chỉ tay để biểu thị sự đồng ý.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2的de thanh 5手shǒu thanh 3势shì thanh 4指zhǐ thanh 3挥huī thanh 1着zhe thanh 5交jiāo thanh 1通tōng. thanh 1。

    Cử chỉ tay của cảnh sát đang điều khiển giao thông.

  • 说shuō thanh 1话huà thanh 4时shí thanh 2配pèi thanh 4合hé thanh 2手shǒu thanh 3势shì thanh 4会huì thanh 4更gèng thanh 4有yǒu thanh 3说shuō thanh 1服fú thanh 2力lì. thanh 4。

    Khi nói chuyện kết hợp với cử chỉ tay sẽ thuyết phục hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 打手势dǎ shǒushì thanh 3

    ra hiệu bằng tay

  • 做手势zuò shǒushì thanh 4

    làm cử chỉ tay

  • 手势语shǒushìyǔ thanh 3

    ngôn ngữ cử chỉ

  • 看手势kàn shǒushì thanh 4

    nhìn cử chỉ tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.