Từ vựng tiếng Trung
nüè*dài

Nghĩa tiếng Việt

ngược đãi

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn hổ)

9 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '虐' có bộ '虍' (vằn hổ) và '丂' (hơi thở), gợi ý về hành động bạo lực, độc ác.
  • Chữ '待' có bộ '彳' (bước chân trái) và '寺' (chùa), thường chỉ sự chờ đợi hoặc đối xử.

Từ '虐待' có nghĩa là đối xử tàn nhẫn, bạo hành.

Từ ghép thông dụng

nüèdàiértóng

bạo hành trẻ em

nüèdàidòng

ngược đãi động vật

nüè

tự hành hạ bản thân