Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
hěn*xīn狠

Nghĩa tiếng Việt

quyết tâm; nhẫn tâm

Âm Hán Việt

ngận tâm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犬 (chó)

9 nét

Bộ: 心 (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm vị ngữ hoặc đứng trước động từ khác để chỉ việc hạ quyết tâm làm điều gì đó tàn nhẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngận tâm

Từng chữ

  • 狠ngậnchó cắn nhau
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5能néng thanh 2狠hěn thanh 3心xīn thanh 1抛pāo thanh 1弃qì thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3狗gǒu? thanh 3?

    Sao anh ta có thể nhẫn tâm bỏ rơi chú chó con bị bệnh của mình chứ?

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5狠hěn thanh 3心xīn thanh 1拒jù thanh 4绝jué thanh 2了le thanh 5儿ér thanh 2子zi thanh 5买mǎi thanh 3玩wán thanh 2具jù thanh 4的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú. thanh 2。

    Mẹ đã nhẫn tâm từ chối yêu cầu mua đồ chơi của con trai.

  • 我wǒ thanh 3终zhōng thanh 1于yú thanh 2狠hěn thanh 3心xīn thanh 1买mǎi thanh 3下xià thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4件jiàn thanh 4昂áng thanh 2贵guì thanh 4的de thanh 5衣yī thanh 1服fu. thanh 5。

    Cuối cùng tôi cũng hạ quyết tâm mua bộ quần áo đắt đỏ đó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.