Từ vựng tiếng Trung
qiú
chéng

Nghĩa tiếng Việt

nôn nóng đạt kết quả

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

9 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (vũ khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 急 (cấp) kết hợp từ bộ '心' (tâm) chỉ sự lo lắng, kết hợp với âm thanh của chữ.
  • 于 (vu) chỉ một động tác đơn giản, thường chỉ một địa điểm hoặc thời gian.
  • 求 (cầu) kết hợp từ bộ '水' (nước) thể hiện sự tìm kiếm hoặc cần thiết.
  • 成 (thành) kết hợp từ bộ '戈' có ý nghĩa hoàn thành, đạt được kết quả.

Cụm từ '急于求成' diễn tả sự nóng lòng muốn đạt được kết quả nhanh chóng mà không kiên nhẫn chờ đợi quá trình.

Từ ghép thông dụng

急忙jímáng

vội vàng, gấp gáp

于今yújīn

đến nay, hiện tại

求学qiúxué

học hỏi, theo đuổi việc học

成功chénggōng

thành công