Từ vựng tiếng Trung
qì*gōng

Nghĩa tiếng Việt

khí công

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí, không khí)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Khí (气) thể hiện hơi thở, không khí, hay là năng lượng vô hình.
  • Công (功) có chứa bộ Lực (力) thể hiện sức mạnh và khả năng thực hiện công việc.

Khí công (气功) là phương pháp tập luyện để điều hòa khí huyết, tăng cường sức khỏe và năng lượng.

Từ ghép thông dụng

天气tiānqì

thời tiết

空气kōngqì

không khí

成功chénggōng

thành công