Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì*gōng气

Nghĩa tiếng Việt

khí công

Âm Hán Việt

khí công

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, không khí)

4 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với động từ luyện, tập để chỉ hoạt động rèn luyện sức khỏe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí công

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 功côngcông lao, thành tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3晨chén thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3练liàn thanh 4气qì thanh 4功gōng. thanh 1。

    Ông nội mỗi sáng đều luyện khí công ở trong công viên.

  • 练liàn thanh 4习xí thanh 2气qì thanh 4功gōng thanh 1有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2调tiáo thanh 2节jié thanh 2身shēn thanh 1心xīn thanh 1健jiàn thanh 4康kāng. thanh 1。

    Luyện tập khí công có ích cho việc điều hòa sức khỏe thân tâm.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4大dà thanh 4师shī thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2了le thanh 5多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5气qì thanh 4功gōng. thanh 1。

    Anh ấy đã học khí công nhiều năm từ một vị đại sư.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.