Bài 22 · HSK 6
Ô tô năm 2050 sẽ như thế nào?
2050年的汽车什么样
73 từ vựng · 73 có audio
Tiến độ học0/73 · 0%
堵塞dǔ*sètắc nghẽn滞留zhì*liúmắc kẹt折磨zhé*motra tấn翼yìcánh担保dān*bǎođảm bảo大体dà*tǐđại khái勾画gōu*huàphác thảo轮廓lún*kuòhình dáng指责zhǐ*zéchỉ trích融化róng*huàtan chảy石油shí*yóudầu事故shì*gùtai nạn割gēcắt优胜劣汰yōu*shēng*liè*tàisự sống sót của kẻ mạnh nhất皆jiētất cả明智míng*zhìkhôn ngoan出路chū*lùlối thoát规范guī*fàntiêu chuẩn谋求móu*qiútìm kiếm干预gān*yùcan thiệp平坦píng*tǎnbằng phẳng奔驰bēn*chíchạy nhanh试图shì*túthử引导yǐn*dǎohướng dẫn串chuànchuỗi珍珠zhēn*zhūngọc trai效益xiào*yìlợi ích抵达dǐ*dáđến终点zhōng*diǎnđiểm cuối配备pèi*bèiđược trang bị停泊tíng*bóneo đậu力求lì qiúcố gắng hết sức丙bǐngthứ ba融合róng*héSự kết hợp引擎yǐn*qíngđộng cơ行列háng*lièđoàn潮流cháo*liúxu hướng助理zhù*lǐtrợ lý锦上添花jǐn*shàng*tiān*huāgấm thêm hoa (làm cho cái đã tốt càng tốt hơn)保障bǎo*zhàngđảm bảo; sự đảm bảo丁dīngthứ tư柴油chái*yóudầu diesel遏制è*zhìkiềm chế比重bǐ*zhòngtỷ trọng昂贵áng*guìđắt đỏ阻碍zǔ'àicản trở排除pái*chúloại bỏ确保què*bǎođảm bảo排放pái*fàngxả thải代价dài*jiàchi phí伴侣bàn*lǚbạn đời, đồng hành支柱zhī*zhùtrụ cột机智jī*zhìlanh lợi歧视qí*shìphân biệt; kỳ thị侮辱wǔ*rǔxúc phạm苏醒sū*xǐngtỉnh lại野蛮yě*mándã man征收zhēng*shōuthu掠夺lüè*duócướp bóc格局gé*júkết cấu剥削bō*xuēbóc lột粗鲁cū*lǔthô lỗ固执gù*zhíbướng bỉnh谣言yáo*yántin đồn啰唆luō*suodài dòng, nói nhiều丰满fēng*mǎnđầy đặn调解tiáo*jiěhòa giải提拔tí*báthăng chức随和suí*hédễ tính, hòa nhã, xuề xòa尊敬zūn*jìngtôn trọng简洁jiǎn*jiéngắn gọn, súc tích愚笨yú*bènNgu dốt, đần độn枯瘦kū*shòuGầy gò, khô héo