Từ vựng tiếng Trung
luō*suo啰
唆
Nghĩa tiếng Việt
dài dòng, nói nhiều
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
啰
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
唆
Bộ: 口 (miệng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 啰 có bộ khẩu (口) chỉ sự liên quan đến việc nói.
- 唆 cũng có bộ khẩu (口) liên quan đến miệng, thường dùng trong ngữ cảnh nói hoặc kích thích.
→ Hai chữ này đều liên quan đến việc nói nhiều hoặc rườm rà.
Từ ghép thông dụng
啰嗦
nói nhiều; rườm rà
啰音
tiếng ồn ào
唆使
xúi giục