Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
luō*suo啰

Nghĩa tiếng Việt

dài dòng, nói nhiều

Âm Hán Việt

la toa

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

12 nét

Bộ: 口 (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách nói nhiều hoặc sự việc rườm rà

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

la toa

Từng chữ

  • 啰la
  • 唆toaxui, xúi giục; bú, mút

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5人rén thanh 2办bàn thanh 4事shì thanh 4爽shuǎng thanh 3快kuài, thanh 4,一yī thanh 1点diǎn thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4啰luō thanh 1唆suo. thanh 5。

    Người này làm việc dứt khoát, không hề dài dòng một chút nào.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1啰luō thanh 1唆suo thanh 5了le thanh 5半bàn thanh 4天tiān, thanh 1,大dà thanh 4家jiā thanh 1还hái thanh 2是shì thanh 4没méi thanh 2听tīng thanh 1懂dǒng. thanh 3。

    Thầy giáo lải nhải nửa ngày trời, mọi người vẫn chưa hiểu gì.

  • 简jiǎn thanh 3单dān thanh 1点diǎn thanh 3说shuō thanh 1就jiù thanh 4行xíng, thanh 2,没méi thanh 2必bì thanh 4要yào thanh 4这zhè thanh 4么me thanh 5啰luō thanh 1唆suo. thanh 5。

    Nói đơn giản là được rồi, không cần thiết phải dài dòng như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.