Từ vựng tiếng Trung
yǐn*qíng

Nghĩa tiếng Việt

dẫn kình (động cơ — mượn âm tiếng Anh 'engine'); dùng phổ biến trong công nghệ, xe cộ, và ẩn dụ cho 'động lực thúc đẩy'

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (tay)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

引擎 mượn âm 'engine'. Ngoài nghĩa gốc là động cơ máy móc, hay dùng ẩn dụ như 经济引擎 (động lực kinh tế). 搜索引擎 (search engine) là cụm từ phổ biến trong công nghệ.

Câu ví dụ

  • 汽车引擎发出了奇怪的声音Qìchē yǐnqíng fāchū le qíguài de shēngyīn thanh 4

    Động cơ ô tô phát ra âm thanh kỳ lạ

  • 谷歌搜索引擎是世界上最常用的Gǔgē sōusuǒ yǐnqíng shì shìjiè shàng zuì chángyòng de thanh 3

    Công cụ tìm kiếm Google là được sử dụng nhiều nhất thế giới

  • 创新是经济发展的引擎Chuàngxīn shì jīngjì fāzhǎn de yǐnqíng thanh 4

    Đổi mới sáng tạo là động cơ thúc đẩy phát triển kinh tế

  • 这款引擎的功率非常强大Zhè kuǎn yǐnqíng de gōnglǜ fēicháng qiángdà thanh 4

    Động cơ loại này có công suất rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 搜索引擎sōusuǒ yǐnqíng thanh 1

    công cụ tìm kiếm

  • 引擎盖yǐnqínggài thanh 3

    nắp capo động cơ

  • 发动引擎fādòng yǐnqíng thanh 1

    khởi động động cơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.