Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhé*mo

Nghĩa tiếng Việt

hành hạ, tra tấn (về thể xác hoặc tinh thần); làm cho đau khổ kéo dài

Âm Hán Việt

chiết ma

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (đá)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người bị hành hạ hoặc làm danh từ chỉ sự dày vò về thể xác lẫn tinh thần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiết ma

Từng chữ

  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • mamài; xay (gạo)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

折磨 nhấn mạnh sự dai dẳng và cường độ của đau khổ. Phân biệt với 虐待 (nüèdài — ngược đãi, thường mang tính pháp lý hơn); 折磨 có thể chỉ sự hành hạ tinh thần trong khi 虐待 thường là hành động cụ thể.

Câu ví dụ

  • 长期的失眠折磨着他。Chángqī de shīmián zhémó zhe tā. thanh 2

    Chứng mất ngủ kéo dài đang hành hạ anh ấy.

  • 这场病折磨了他整整三年。Zhè chǎng bìng zhémó le tā zhěngzhěng sān nián. thanh 4

    Căn bệnh này đã hành hạ anh ấy suốt ba năm.

  • 等待结果的煎熬真是一种折磨。Děngdài jiéguǒ de jiān'áo zhēn shì yī zhǒng zhémó. thanh 3

    Sự dằn vặt khi chờ đợi kết quả thực sự là một kiểu tra tấn.

  • 她不想再被痛苦的记忆折磨了。Tā bù xiǎng zài bèi tòngkǔ de jìyì zhémó le. thanh 1

    Cô ấy không muốn bị những ký ức đau khổ hành hạ nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 受折磨shòu zhémó thanh 4

    bị hành hạ

  • 精神折磨jīngshén zhémó thanh 1

    hành hạ tinh thần

  • 折磨人zhémó rén thanh 2

    hành hạ người khác / làm khổ người

  • 饱受折磨bǎo shòu zhémó thanh 3

    chịu đựng nhiều đau khổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.