Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lüè*duó

Nghĩa tiếng Việt

cướp bóc, chiếm đoạt bằng vũ lực

Âm Hán Việt

lược đoạt

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là tài nguyên, của cải hoặc lãnh thổ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lược đoạt

Từng chữ

  • lượccướp lấy, tước đoạt; nét phảy; đánh đòn
  • đoạtcướp lấy; quyết định; đường hẹp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, dùng cho hành vi chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc bất công.

Câu ví dụ

  • qīn thanh 1lüè thanh 4zhě thanh 3lüè thanh 4duó thanh 2le thanh 5zhè thanh 4piàn thanh 4 thanh 3 thanh 4shàng thanh 4de thanh 5 thanh 1yuán. thanh 2

    Kẻ xâm lược đã cướp bóc tài nguyên trên mảnh đất này.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1gěi thanh 3dāng thanh 1 thanh 4rén thanh 2mín thanh 2dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5cán thanh 2 thanh 4de thanh 5lüè thanh 4duó. thanh 2

    Chiến tranh đã mang lại sự cướp bóc tàn khốc cho người dân địa phương.

  • rèn thanh 4 thanh 2guó thanh 2jiā thanh 1dōu thanh 1 thanh 2quán thanh 2lüè thanh 4duó thanh 2 thanh 1guó thanh 2de thanh 5cái thanh 2chǎn. thanh 3

    Không quốc gia nào có quyền cướp đoạt tài sản của nước khác.

Kết hợp thường gặp

  • 掠夺资源lüèduó zīyuán thanh 4

    chiếm đoạt tài nguyên

  • 掠夺性lüèduóxìng thanh 4

    mang tính cướp bóc

  • 残酷掠夺cánkù lüèduó thanh 2

    cướp bóc tàn khốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.