Từ vựng tiếng Trung
lüè*duó

Nghĩa tiếng Việt

cướp bóc, chiếm đoạt bằng vũ lực

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, dùng cho hành vi chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc bất công.

Câu ví dụ

  • 强盗掠夺了村庄Qiángdào lüèduó le cūnzhuāng thanh 2

    Thổ phỉ đã掠夺 ngôi làng

  • 不要掠夺自然资源Bùyào lüèduó zìrán zīyuán thanh 4

    Đừng掠夺 tài nguyên thiên nhiên

  • 殖民者掠夺了许多财富Zhímínzhě lüèduó le xǔduō cáifù thanh 2

    Thực dân đã掠夺 nhiều của cải

  • 禁止掠夺性开采Jìnzhǐ lüèduóxìng kāicǎi thanh 4

    Cấm khai thác mang tính cướp bóc

  • 战争中的掠夺行为Zhànzhēng zhōng de lüèduó xíngwéi thanh 4

    Hành vi cướp bóc trong chiến tranh

Kết hợp thường gặp

  • 掠夺资源lüèduó zīyuán thanh 4

    chiếm đoạt tài nguyên

  • 掠夺性lüèduóxìng thanh 4

    mang tính cướp bóc

  • 残酷掠夺cánkù lüèduó thanh 2

    cướp bóc tàn khốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.