Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho vấn đề tiêu cực (lạm phát, dịch bệnh, tham nhũng). Phân biệt 遏制 (kìm hãm - chủ động) vs 遏止 (dừng hẳn).
Câu ví dụ
- 遏制通货膨胀
Kìm hãm lạm phát
- 遏制疫情
Ngăn chặn dịch bệnh
- 遏制腐败
Ngăn ngừa tham nhũng
- 努力遏制问题
Cố gắng ngăn chặn vấn đề
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.