Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
guī*fàn

Nghĩa tiếng Việt

Quy chuẩn, quy tắc; chuẩn hóa

Âm Hán Việt

quy phạm

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (cỏ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Làm động từ mang nghĩa chuẩn hóa, làm tính từ mang nghĩa đạt chuẩn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quy phạm

Từng chữ

  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • phạmphép tắc, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là danh từ hoặc động từ, chỉ quy tắc, chuẩn mực hoặc việc chuẩn hóa một quy trình.

Câu ví dụ

  • 我们要遵守交通规范。Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīfàn. thanh 3

    Chúng ta phải tuân thủ quy tắc giao thông.

  • 公司的管理很规范。Gōngsī de guǎnlǐ hěn guīfàn. thanh 1

    Quản lý của công ty rất quy chuẩn.

  • 这种行为不符合规范。Zhè zhǒng xíngwéi bù fúhé guīfàn. thanh 4

    Hành vi này không đúng quy chuẩn.

Kết hợp thường gặp

  • 行为规范xíngwéi guīfàn thanh 2

    quy tắc hành vi

  • 规范化guīfànhuà thanh 1

    chuẩn hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.