Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLà danh từ hoặc động từ, chỉ quy tắc, chuẩn mực hoặc việc chuẩn hóa một quy trình.
Câu ví dụ
- 我们要遵守交通规范。
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc giao thông.
- 公司的管理很规范。
Quản lý của công ty rất quy chuẩn.
- 这种行为不符合规范。
Hành vi này không đúng quy chuẩn.
Kết hợp thường gặp
- 行为规范
quy tắc hành vi
- 规范化
chuẩn hóa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.