Từ vựng tiếng Trung
guī*fàn

Nghĩa tiếng Việt

Quy chuẩn, quy tắc; chuẩn hóa

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (cỏ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là danh từ hoặc động từ, chỉ quy tắc, chuẩn mực hoặc việc chuẩn hóa một quy trình.

Câu ví dụ

  • 我们要遵守交通规范。Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīfàn. thanh 3

    Chúng ta phải tuân thủ quy tắc giao thông.

  • 公司的管理很规范。Gōngsī de guǎnlǐ hěn guīfàn. thanh 1

    Quản lý của công ty rất quy chuẩn.

  • 这种行为不符合规范。Zhè zhǒng xíngwéi bù fúhé guīfàn. thanh 4

    Hành vi này không đúng quy chuẩn.

Kết hợp thường gặp

  • 行为规范xíngwéi guīfàn thanh 2

    quy tắc hành vi

  • 规范化guīfànhuà thanh 1

    chuẩn hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.