Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*jié

Nghĩa tiếng Việt

ngắn gọn, súc tích

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '简' có bộ '竹' liên quan đến tre, tượng trưng cho sự đơn giản và mộc mạc.
  • Chữ '洁' có bộ '水' nói về sự sạch sẽ, trong lành, như nước.

Sự kết hợp của '简' và '洁' mang ý nghĩa đơn giản mà sạch sẽ, rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

简单jiǎndān

đơn giản

干净gānjìng

sạch sẽ

简化jiǎnhuà

giản hóa