Từ vựng tiếng Trung
dà*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

đại thể, đại khái, nói chung (chỉ phần lớn, về cơ bản; không đề cập đến chi tiết)

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

大体 thường dùng như phó từ (大体上, 大体来说) hoặc tính từ (大体相同). Cũng có nghĩa danh từ 'đại cục, quy tắc chung' trong 顾全大体 (nghĩ đến đại cục). Tương tự 大概 (đại khái — thiên về phỏng đoán) và 基本上 (về cơ bản — chính xác hơn).

Câu ví dụ

  • 大体上我同意你的看法Dàtǐ shàng wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ thanh 4

    Về đại thể tôi đồng ý với quan điểm của bạn

  • 他大体了解了事情的经过Tā dàtǐ liǎojiě le shìqíng de jīngguò thanh 1

    Anh ấy đại khái nắm được diễn biến sự việc

  • 这项计划大体已经确定,细节还要商量Zhè xiàng jìhuà dàtǐ yǐjīng quèdìng, xìjié hái yào shāngliáng thanh 4

    Kế hoạch này về cơ bản đã được xác định, chi tiết còn phải bàn bạc

  • 两个方案大体相同,只有小小的差异Liǎng gè fāng'àn dàtǐ xiāngtóng, zhǐ yǒu xiǎoxiǎo de chāyì thanh 3

    Hai phương án về cơ bản giống nhau, chỉ có sự khác biệt nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 大体上dàtǐ shàng thanh 4

    về đại thể, về cơ bản

  • 大体相同dàtǐ xiāngtóng thanh 4

    về cơ bản giống nhau

  • 大体了解dàtǐ liǎojiě thanh 4

    hiểu đại khái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.