Từ vựng tiếng Trung
pái*fàng

Nghĩa tiếng Việt

xả thải

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đánh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '排' có bộ '扌' ám chỉ động tác liên quan đến tay và phần còn lại có nghĩa là sắp xếp hay dàn hàng. Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa hành động sắp xếp, dàn hàng bằng tay.
  • Chữ '放' có bộ '攵' (đánh) ám chỉ hành động thực hiện hoặc thay đổi. Phần còn lại có nghĩa là phóng thích, mở ra. Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa thực hiện hành động thả ra hoặc mở rộng.

Từ '排放' có nghĩa là xả thải, phóng ra.

Từ ghép thông dụng

páiduì

xếp hàng

páiqiú

bóng chuyền

shìfàng

giải phóng