Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pái*fàng

Nghĩa tiếng Việt

xả thải

Âm Hán Việt

bài phóng

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi kèm với các danh từ chỉ chất ô nhiễm như khí thải, nước thải

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bài phóng

Từng chữ

  • bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • phóngphóng, phi (ngựa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1chǎng thanh 3 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1xiàng thanh 4 thanh 2liú thanh 2pái thanh 2fàng thanh 4fèi thanh 4shuǐ. thanh 3

    Nhà máy không nên xả nước thải ra sông.

  • jiǎn thanh 3shǎo thanh 3 thanh 4chē thanh 1wěi thanh 3 thanh 4pái thanh 2fàng thanh 4 thanh 3 thanh 3gǎi thanh 3shàn thanh 4kōng thanh 1 thanh 4zhì thanh 4liàng. thanh 4

    Giảm lượng khí thải từ ô tô có thể cải thiện chất lượng không khí.

  • zhèng thanh 4 thanh 3duì thanh 4gōng thanh 1 thanh 4 thanh 1rǎn thanh 3 thanh 4de thanh 5pái thanh 2fàng thanh 4yǒu thanh 3yán thanh 2 thanh 2xiàn thanh 4zhì. thanh 4

    Chính phủ có những hạn chế nghiêm ngặt đối với việc xả các chất gây ô nhiễm công nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.