Từ vựng tiếng Trung
zhī*zhù

Nghĩa tiếng Việt

trụ cột

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chi nhánh)

4 nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 支 có nghĩa là chi nhánh, cành nhánh, tượng trưng cho sự phân nhánh, hỗ trợ.
  • 柱 có bộ '木' nghĩa là gỗ, thể hiện hình ảnh cái cột bằng gỗ, vật chống đỡ, hỗ trợ.

支柱 nghĩa là cột chống, trụ chính, thể hiện một cấu trúc hỗ trợ, nâng đỡ.

Từ ghép thông dụng

支柱zhīzhù

cột chống, trụ cột

支援zhīyuán

hỗ trợ, giúp đỡ

柱子zhùzi

cái cột