Từ vựng tiếng Trung
dān*bǎo

Nghĩa tiếng Việt

đảm bảo

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '担' gồm bộ '扌' (tay) và '旦' (buổi sáng), thể hiện hành động dùng tay gánh hoặc vác.
  • Chữ '保' gồm bộ '亻' (người) và '呆' (ngu ngốc), thể hiện ý nghĩa bảo vệ người không bị tổn thương.

Cả '担保' có nghĩa là bảo đảm hoặc đảm bảo.

Từ ghép thông dụng

担保人dānbǎorén

người bảo lãnh

担保金dānbǎojīn

tiền bảo lãnh

担保书dānbǎoshū

thư bảo đảm