Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
wǔ*rǔ侮

Nghĩa tiếng Việt

xúc phạm

Âm Hán Việt

vũ nhục

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 辰 (thần, thìn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm danh từ chỉ sự sỉ nhục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vũ nhục

Từng chữ

  • 侮vũkhinh nhờn; kẻ lấn áp
  • 辱nhụcnhục, xấu hổ; làm nhục; chịu khuất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4对duì thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3侮wǔ thanh 3辱rǔ. thanh 3。

    Lời nói của anh ta là một sự xúc phạm đối với người khác.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2容róng thanh 2忍rěn thanh 3任rèn thanh 4何hé thanh 2形xíng thanh 2式shì thanh 4的de thanh 5侮wǔ thanh 3辱rǔ. thanh 3。

    Chúng ta không thể dung thứ cho bất kỳ hình thức xúc phạm nào.

  • 恶è thanh 4意yì thanh 4造zào thanh 4谣yáo thanh 2是shì thanh 4对duì thanh 4他tā thanh 1名míng thanh 2誉yù thanh 4的de thanh 5侮wǔ thanh 3辱rǔ. thanh 3。

    Bịa đặt ác ý là sự xúc phạm đến danh dự của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.