Từ vựng tiếng Trung
chū*lù

Nghĩa tiếng Việt

lối thoát, con đường ra; hướng giải quyết; triển vọng tương lai (có thể cụ thể hoặc ẩn dụ)

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

5 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa mang nghĩa cụ thể (lối ra vật lý) vừa mang nghĩa ẩn dụ (giải pháp, triển vọng). Phổ biến nhất trong nghĩa ẩn dụ: 'con đường ra, hướng giải quyết'. Phân biệt với 办法 (cách giải quyết cụ thể).

Câu ví dụ

  • 在困境中,他找到了一条出路Zài kùnjìng zhōng, tā zhǎodào le yī tiáo chūlù thanh 4

    Trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy tìm được một lối thoát

  • 读书是农村孩子改变命运的出路Dúshū shì nóngcūn háizi gǎibiàn mìngyùn de chūlù thanh 2

    Việc học là con đường để trẻ em nông thôn thay đổi số phận

  • 这条路走不通,你要想想别的出路Zhè tiáo lù zǒu bùtōng, nǐ yào xiǎngxiǎng bié de chūlù thanh 4

    Con đường này không đi được, bạn hãy nghĩ đến hướng khác

  • 谈判陷入僵局,双方都在寻找出路Tánpàn xiànrù jiāngjú, shuāngfāng dōu zài xúnzhǎo chūlù thanh 2

    Đàm phán rơi vào bế tắc, cả hai bên đều đang tìm lối thoát

Kết hợp thường gặp

  • 寻找出路xúnzhǎo chūlù thanh 2

    tìm kiếm lối thoát

  • 没有出路méiyǒu chūlù thanh 2

    không có lối thoát

  • 找到出路zhǎodào chūlù thanh 3

    tìm được hướng đi

  • 出路在哪里chūlù zài nǎlǐ thanh 1

    lối thoát ở đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.