Từ vựng tiếng Trung
tiáo*jiě

Nghĩa tiếng Việt

hòa giải

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

10 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 调: Kết hợp giữa bộ ngôn 言 (nói) và chữ 周 (chu) để tạo ra ý nghĩa liên quan đến điều chỉnh âm thanh hoặc giọng nói.
  • 解: Chữ này kết hợp giữa bộ giác 角 (góc) và chữ 刀 (dao) để biểu thị ý nghĩa cởi bỏ hoặc giải quyết vấn đề.

调解 mang ý nghĩa điều chỉnh và giải quyết vấn đề qua lời nói hoặc hành động.

Từ ghép thông dụng

调解tiáojiě

hòa giải

调整tiáozhěng

điều chỉnh

解放jiěfàng

giải phóng