Chữ Hán âm Hán Việt "tích"
Âm tích
Từ có chữ 绩
Từ có chữ 析
Từ có chữ 辟
Từ có chữ 晰
Từ có chữ 昔
Từ có chữ 僻
tíchxī
thiếc, Zn
tíchjí
xương sống; cao và bằng
Từ có chữ 脊
tíchjí
gầy, còm
tíchxī
(xem: tích dịch 蜥蜴)
tíchxī
da trắng
tíchxī
(tiếng mưa rơi); nước vo gạo
tíchjǐ
triền núi
tíchtì
裼
tíchxī
(một loại thực vật, toàn thân dùng làm thuốc, có tác dụng thanh nhiệt giải độc.)
tíchxì
giày 2 lần đế
tíchjí
(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)
tíchjí
bước ngắn; lê chân đi
tíchbì
khoèo cả hai chân
tíchzì
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối
Âm tịch
Từ có chữ 寂
Từ có chữ 辟
tịchlà
ngày lễ tất niên
Từ có chữ 腊
tịchjí
nhờ vào, trông cậy vào; vin cớ, mượn cớ
tịchxī
nước thuỷ triều buổi tối
tịchxì
nguyên tố silic, Si
tịchxī
(xem: truân tịch 窀穸)
tịchpì
xem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷿 | 䴙
tịchpǐ
bẻ ra; vỗ bụng
tịchxí
ghế
tịchxí
strontium (lỗi thời, hiện nay 鍶 | 锶 [si1])
Luyện viết các chữ âm "tích"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết