Từ vựng tiếng Trung
zǔ*jí

Nghĩa tiếng Việt

quê quán

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

9 nét

Bộ: (tre)

20 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 祖: gồm bộ '礻' (thần) và '且' (vẫn), thể hiện sự tôn kính đối với tổ tiên.
  • 籍: gồm bộ '竹' (tre) và các thành phần khác, ám chỉ các bản ghi chép được viết trên thẻ tre cổ.

祖籍: nguồn gốc tổ tiên, nơi mà tổ tiên của một người đã sống.

Từ ghép thông dụng

祖先zǔxiān

tổ tiên

籍贯jíguàn

quê quán

祖国zǔguó

tổ quốc