Từ vựng tiếng Trung
jǐ*liáng脊
梁
Nghĩa tiếng Việt
xương sống
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
脊
Bộ: 月 (thịt)
10 nét
梁
Bộ: 木 (cây)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '脊' có bộ '月' tượng trưng cho phần liên quan đến cơ thể hoặc thịt, kết hợp với các nét khác tạo thành hình ảnh của xương sống.
- '梁' có bộ '木' liên quan đến cây hoặc gỗ, thể hiện một thứ gì đó chắc chắn như một cái dầm.
→ '脊梁' nghĩa là xương sống, thể hiện sự nâng đỡ và chắc chắn.
Từ ghép thông dụng
脊柱
xương sống
脊椎
cột sống
脊背
lưng