Từ vựng tiếng Trung
wài*jí外
籍
Nghĩa tiếng Việt
quốc tịch nước ngoài
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
外
Bộ: 夕 (tối)
5 nét
籍
Bộ: 竹 (tre)
20 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 外: Bên trái là bộ '夕' (tối), bên phải là bộ '卜' (bói). Kết hợp lại có nghĩa là bên ngoài, ngoại.
- 籍: Bên trên là bộ '竹' (tre), bên dưới là phần '耤', có nghĩa liên quan đến sổ sách, hồ sơ.
→ 外籍: Dùng để chỉ quốc tịch bên ngoài, tức là người nước ngoài.
Từ ghép thông dụng
外籍人士
người nước ngoài
外籍劳工
lao động nước ngoài
外籍学生
học sinh nước ngoài