Từ vựng tiếng Trung
guǐ*jì轨
迹
Nghĩa tiếng Việt
quỹ đạo
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
轨
Bộ: 车 (xe cộ)
9 nét
迹
Bộ: 辶 (đi, chuyển động)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '轨' có bộ thủ '车' chỉ liên quan đến xe cộ, và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '迹' có bộ thủ '辶' biểu thị sự di chuyển, và phần còn lại gợi ý về âm đọc cũng như ngữ nghĩa liên quan đến dấu vết.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến sự di chuyển hay dấu vết của xe cộ.
Từ ghép thông dụng
轨道
đường ray, quỹ đạo
轨迹
dấu vết, quỹ đạo
出轨
trật đường ray, ngoại tình