Từ vựng tiếng Trung
guǐ*jì

Nghĩa tiếng Việt

quỹ đạo, đường đi, dấu vết

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

9 nét

Bộ: (đi, chuyển động)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ đường đi, quỹ đạo của vật thể hoặc sự phát triển của sự vật. Dùng trong khoa học kỹ thuật hoặc ẩn dụ cho đời người.

Câu ví dụ

  • 飞机的飞行轨迹Fēijī de fēixíng guǐjì thanh 1

    Quỹ đạo bay của máy bay

  • 人生轨迹各不相同Rénshēng guǐjì gè bù xiāngtóng thanh 2

    Đường đời mỗi người mỗi khác

  • 观察发展轨迹Guānchá fāzhǎn guǐjì thanh 1

    Quan sát quá trình phát triển

Kết hợp thường gặp

  • 飞行轨迹 thanh 5
  • 运动轨迹 thanh 5
  • 发展轨迹 thanh 5
  • 人生轨迹 thanh 5
  • 导弹轨迹 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.