Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ đường đi, quỹ đạo của vật thể hoặc sự phát triển của sự vật. Dùng trong khoa học kỹ thuật hoặc ẩn dụ cho đời người.
Câu ví dụ
- 飞机的飞行轨迹
Quỹ đạo bay của máy bay
- 人生轨迹各不相同
Đường đời mỗi người mỗi khác
- 观察发展轨迹
Quan sát quá trình phát triển
Kết hợp thường gặp
- 飞行轨迹
- 运动轨迹
- 发展轨迹
- 人生轨迹
- 导弹轨迹
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.