Từ vựng tiếng Trung
zhēn*xī

Nghĩa tiếng Việt

quý trọng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

9 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '珍' có bộ '王' (ngọc) thể hiện sự quý giá, kết hợp với phần '辰' (thần), tạo ý nghĩa về một thứ quý giá như ngọc.
  • Chữ '惜' có bộ '忄' (tâm) chỉ cảm xúc, kết hợp với phần '昔' (tích) thể hiện sự trân trọng, tiếc nuối những điều trong quá khứ.

Từ '珍惜' mang nghĩa là trân trọng, quý trọng.

Từ ghép thông dụng

珍珠zhēnzhū

ngọc trai

珍贵zhēnguì

quý giá

惜别xībié

lưu luyến khi chia tay