Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa堆积 dùng cho cả nghĩa vật lý (đồ vật, rác) lẫn trừu tượng (công việc, vấn đề); 堆积如山 là cụm thành ngữ hóa phổ biến.
Câu ví dụ
- 桌子上堆积了很多文件。
Trên bàn chất đống rất nhiều tài liệu.
- 垃圾堆积会造成环境污染。
Rác tích tụ sẽ gây ô nhiễm môi trường.
- 工作堆积如山,他不知从何入手。
Công việc chất như núi, anh ấy không biết bắt đầu từ đâu.
- 这片区域长期堆积了大量泥沙。
Khu vực này lâu năm tích tụ một lượng lớn phù sa.
Kết hợp thường gặp
- 大量堆积
tích tụ số lượng lớn
- 堆积如山
chất đống như núi
- 泥沙堆积
phù sa bồi đắp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.