Từ vựng tiếng Trung
shū*jí书
籍
Nghĩa tiếng Việt
sách
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
书
Bộ: 丨 (nét sổ)
4 nét
籍
Bộ: 竹 (tre)
20 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '书' có nghĩa là sách, và nó được tạo thành từ một nét sổ và các nét khác biểu thị sự viết lách.
- Chữ '籍' có bộ '竹' biểu thị tre, gợi ý về văn bản được viết trên thanh tre, kết hợp với các phần khác để tạo thành nghĩa là tư liệu hay tài liệu.
→ 书籍 có nghĩa là sách vở hoặc tài liệu viết.
Từ ghép thông dụng
书店
hiệu sách
书法
thư pháp
借书
mượn sách