Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī*rì

Nghĩa tiếng Việt

ngày xưa

Âm Hán Việt

tích nhật

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ trong văn viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tích nhật

Từng chữ

  • tíchxưa, cũ, trước kia; đêm
  • nhậtMặt Trời; ngày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 4de thanh 5huāng thanh 1 thanh 4 thanh 2jīn thanh 1 thanh 3jīng thanh 1biàn thanh 4chéng thanh 2le thanh 5fán thanh 2huá thanh 2de thanh 5shāng thanh 1 thanh 4jiē. thanh 1

    Vùng đất hoang ngày xưa nay đã biến thành một con phố thương mại sầm uất.

  • liǎng thanh 3wèi thanh 4 thanh 1 thanh 4de thanh 5hǎo thanh 3yǒu thanh 3zài thanh 4 thanh 4huì thanh 4shàng thanh 4 thanh 4wài thanh 4chóng thanh 2féng. thanh 2

    Hai người bạn thân ngày xưa đã tình cờ gặp lại nhau trong buổi tiệc.

  • kàn thanh 4dào thanh 4zhè thanh 4xiē thanh 1jiù thanh 4zhào thanh 4piàn, thanh 4 thanh 3 thanh 4jīn thanh 1xiǎng thanh 3 thanh 3le thanh 5 thanh 1 thanh 4de thanh 5shí thanh 2guāng. thanh 1

    Nhìn những bức ảnh cũ này, tôi không khỏi nhớ về khoảng thời gian ngày xưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.