Từ vựng tiếng Trung
hén*jì

Nghĩa tiếng Việt

dấu vết

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

12 nét

Bộ: (đi lại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '痕' gồm bộ '疒' chỉ sự liên quan đến bệnh tật hoặc vết thương, ghép với phần còn lại để chỉ vết tích hoặc vết sẹo.
  • Chữ '迹' có bộ '辶' chỉ sự đi lại, kết hợp với phần '亦' để tạo nghĩa là dấu vết do di chuyển để lại.

Cả hai chữ kết hợp để chỉ vết tích hoặc dấu vết.

Từ ghép thông dụng

伤痕shānghén

vết thương

痕迹hénjì

vết tích

踪迹zōngjì

dấu tích