Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa痕迹 dùng cho cả dấu vết vật lý lẫn trừu tượng (ký ức, ảnh hưởng); 踪迹 (tung tích) nghiêng về dấu vết chuyển động/trốn tránh của người.
Câu ví dụ
- 墙上留下了弹孔的痕迹。
Bức tường còn để lại dấu vết của những vết đạn.
- 岁月在她脸上留下了痕迹。
Tháng năm đã để lại dấu vết trên khuôn mặt bà.
- 现场没有任何犯罪的痕迹。
Hiện trường không có bất kỳ dấu vết tội phạm nào.
- 这件衣服洗了很多次,已经没有污渍的痕迹了。
Áo này đã giặt nhiều lần, không còn dấu vết ố bẩn nữa.
Kết hợp thường gặp
- 留下痕迹
để lại dấu vết
- 没有痕迹
không có dấu vết
- 历史的痕迹
dấu tích lịch sử
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.