Từ vựng tiếng Trung
fēn*xī

Nghĩa tiếng Việt

phân tích, xét kỹ vấn đề

2 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong học thuật, công việc.

Câu ví dụ

  • 我们需要分析这个问题。Wǒmen xūyào fēnxī zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần phân tích vấn đề này.

  • 老师分析了考试结果。Lǎoshī fēnxī le kǎoshì jiéguǒ. thanh 3

    Thầy giáo đã phân tích kết quả.

  • 数据分析很重要。Shùjù fēnxī hěn zhòngyào. thanh 4

    Phân tích dữ liệu rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 分析问题 thanh 5
  • 详细分析 thanh 5
  • 分析报告 thanh 5
  • 数据分析 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.