Từ vựng tiếng Trung
jī*lěi

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy, tích trữ

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (sợi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ việc gom góp, cộng dồn theo thời gian (kinh nghiệm, kiến thức, của cải).

Câu ví dụ

  • 积累经验很重要。Jīlěi jīngyàn hěn zhòngyào. thanh 1

    Việc tích lũy kinh nghiệm rất quan trọng.

  • 他积累了很多财富。Tā jīlěi le hěnduō cáifù. thanh 1

    Anh ấy đã tích lũy được nhiều của cải.

  • 知识需要慢慢积累。Zhīshi xūyào màn màn jīlěi. thanh 1

    Kiến thức cần tích lũy dần dần.

Kết hợp thường gặp

  • 积累经验 thanh 5
  • 积累知识 thanh 5
  • 积累财富 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.